| Name | Description | Type | Additional information |
|---|---|---|---|
| RefID |
ID của hóa đơn trên Client App |
string |
None. |
| TransactionID |
Mã tra cứu của hóa đơn |
string |
None. |
| TransactionIDLink |
Transaction của vé cũ |
string |
None. |
| EditVersion |
EidtVersion => Cho các client có quản lý Data Version |
integer |
None. |
| InvNo |
Số hóa đơn |
string |
None. |
| InvoiceData |
Nội dung hóa đơn đã được ký điện tử |
string |
None. |
| InvDate |
Ngày hóa đơn |
date |
None. |
| InvoiceDataOld |
Nội dung hóa đơn cũ đã được ký điện tử Dùng để mapping hiển thị lên các mẫu hóa đơn cũ |
string |
None. |
| IsSendEmail |
Gửi hóa đơn cho khách hàng sau khi phát hành |
boolean |
None. |
| IsSendEmailItg |
Gửi hóa đơn cho khách hàng sau khi phát hành( Sử dụng khi phát hành kèm gửi email hóa đơn không mã) |
boolean |
None. |
| ReceiverName |
Tên người nhận Email |
string |
None. |
| ReceiverEmailCC |
Email CC |
string |
None. |
| ReceiverEmailBCC |
TEmail BCC |
string |
None. |
| ReceiverEmail |
Danh sách Email nhận (cách nhau bởi dấu ;) |
string |
None. |
| ReceiverMobile |
sdt của người nhận |
string |
None. |
| IsInvoiceSummary |
Có phải hóa đơn lên bảng TH không |
boolean |
None. |
| IsPetrol |
Có phải hóa đơn xăng dầu không? Phục vụ lấy hóa đơn xăng dầu lên bảng tổng hợp |
boolean |
None. |
| IsTaxRefund |
Có phải hóa đơn hàn thuế không |
boolean |
None. |
| IsDeleteOrg |
Có hủy hóa đơn gốc không (đối với phát hành hóa đơn thay thế) |
boolean |
None. |
| IsValidateSigned |
Có phải validate chữ ký số không ( đối với hóa đơn lập từ máy tính tiền không có cks thì không cần validate) |
boolean |
None. |
| IsInvoiceCalculatingMachine |
Có phải hóa đơn lập từ máy tính tiền không |
boolean |
None. |
| IsHotelExciseTax |
Có phải hóa đơn ks chưa bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt? |
boolean |
None. |
| IsHotelMultiVATRate |
Có phải hóa đơn ks nhiều thuế suất không |
boolean |
None. |
| IsReIssue |
Có phải vé phát hành lại hay không |
boolean |
None. |
| ExpireSignTime |
Thời hạn có hiệu lực ký số esign |
date |
None. |
| oDataOld |
Đối tượng tạo XML cũ |
OriginalInvoiceDataOld |
None. |
| ClientIDToPush |
ClientID để push dữ liệu sau khi phát hành |
string |
None. |
| TokenCallback |
Token Callback để cập nhật trạng thái hóa đơn sau khi phát hành |
string |
None. |
| CallbackUrl |
Đường dẫn API để cập nhật trạng thái hóa đơn sau khi phát hành |
string |
None. |
| ErrorCode |
Mã lỗi (nếu thành công thì để trống) |
string |
None. |
| ErrorData |
Thông tin chi tiết lỗi (nếu có) |
string |
None. |
| MergeData |
1 số thông tin custom khác muốn gửi qua Core để xử lý Ví dụ: Xử lý custom Template khi gủi Hóa đơn kèm email |
Dictionary of string [key] and string [value] |
None. |
| ListReceiverEmail |
Danh sách người nhận email, dùng cho TH NSD muốn gửi mail tới nhiều địa chỉ email khác nhau |
string |
None. |
| Language |
Ngon ngu |
integer |
None. |
| isWarningDiscountAmountExceedsValue | boolean |
None. |
|
| CreaterInvoice | string |
None. |